She built a high wall around her garden ________. to enable people not
Giải thích
Kiến thức: Mệnh đề chỉ kết quả
Giải thích:
– enable sb/ sth to do sth (not enable sb/ sth doing sth): giúp, làm cho ai, cái gì có khả năng làm gì/ không làm gì.
– S + V + so that/ in order that + S + will/ would/can/could/may/might + V–inf: ai đó làm gì.. để mà ..
– prevent sb/ sth from doing sth: ngăn chặn …
A. sai ngữ pháp: not taking => not to take
B. Cô ấy xây một bức tường cao xung quanh vườn để hoa quả sẽ bị hái trộm. => sai nghĩa
C. Cô ấy xây một bức tường cao xung quanh vườn để không ai tới trộm hoa quả của cô ấy. => đúng
D. sai ngữ pháp: not be => would not be
Chọn C