Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng Anh năm 2022 (Đề 11)

She bought an old TV. She has regrets about it now

29/50

She bought an old TV. She has regrets about it now.

Provided she bought an old TV, she wouldn't have regrets.

If she hadn't bought an old TV, she would have regrets.

If only she had bought an old TV.

She wishes she hadn't bought an old TV.

Giải thích

Đáp án D

Giải thích: 

Provided that + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive: Miễn là

Câu điều kiện hỗn hợp 3 và 2: If + S + had + P2, S + would/ could/ might + V_infinitive

Diễn tả 1 điều kiện trái với quá khứ, dẫn đến 1 kết quả trái với hiện tại

Cấu trúc: If only + S + had + P2: Giá mà ai đó đã làm gì trong quá khứ (nhưng đã không làm)

Câu ước trái với quá khứ: S + wish(es) + S + had + P2 

Tạm dịch: Cô ấy đã mua một chiếc TV cũ. Cô ấy hối hận về điều đó bây giờ.

A. sai ngữ pháp: “provided” dùng cho câu điều kiện loại 1 

B. Nếu cô ấy không mua một chiếc TV cũ, cô ấy sẽ hối tiếc. => sai nghĩa

C. Giá mà cô ấy đã mua một chiếc TV cũ. => sai nghĩa 

D. Cô ấy ước cô ấy đã không mua một chiếc TV cũ. 

Chọn D.