She began to grow __________ when she realized how late it was. (ALARM)
Giải thích
alarmed (adj): cảnh giác
- Sau động từ nối ‘grow’ cần một tính từ bổ nghĩa.
🡪 Dịch: Cô ấy bắt đầu cảm thấy cảm giác khi nhận ra sắc trời đã muộn.
alarmed (adj): cảnh giác
- Sau động từ nối ‘grow’ cần một tính từ bổ nghĩa.
🡪 Dịch: Cô ấy bắt đầu cảm thấy cảm giác khi nhận ra sắc trời đã muộn.