She always seems to have a(an) ________ for not finishing her assignments on time.
Giải thích
A. connection : sự kết nối
B. annoyance : sự khó chịu
C. regret : sự nuối tiếc
D. excuse : xin lỗi
Tạm dịch :
Cô ấy dường như luôn có một lý do để bào chữa cho việc không hoàn thành bài tập đúng hạn.
Giải thích : D
- Ta có cụm : have an excuse : lời xin lỗi , lý do để xin lỗi