She (33) __________ long wavy hair.
Giải thích
has
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Sau chủ ngữ “She” cần điền động từ chia ngôi thứ ba số ít
have (v): có => has
She (33) has long wavy hair.
(Cô ấy có mái tóc dài gợn sóng.)
Đáp án: has
has
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Sau chủ ngữ “She” cần điền động từ chia ngôi thứ ba số ít
have (v): có => has
She (33) has long wavy hair.
(Cô ấy có mái tóc dài gợn sóng.)
Đáp án: has