sharks as important part of a program for protection of our natural (28) ________
Giải thích
Đáp án đúng là: B
Giải thích:
environmentally (adv)
environment (n) → natural environment: môi trường tự nhiên
environmentalist (n): nhà môi trường
Dịch: Đã đến lúc loài người bắt đầu suy nghĩ đến việc bảo vệ loài cá mập như một phần quan trọng trong chương trình bảo vệ môi trường tự nhiên.