Share the benefits and help them get on the path to a more (6) _______ life today.
Kiến thức về từ loại
*Xét các đáp án:
A. fulfilling /fʊl'fɪl.ɪη/ (a): thỏa mãn, mang lại cảm giác hài lòng.
B. fulfilled /fʊl'fɪld/ (a): cảm thấy mãn nguyện, hài lòng vì đã đạt được điều gì đó.
C. fulfillment /fʊl'fɪl.mənt/ (n): sự mãn nguyện, sự thỏa mãn
D. fulfill /fʊl'fɪl/ (v): hoàn thành, đáp ứng, thực hiện.
Ta có:
- Nhận thấy phía sau có danh từ "life" nên chỗ trống ta sẽ điền tính từ. (theo quy tắc tính từ đứng trước danh từ).
→ Ta loại đáp án C, D.
Tạm dịch: Share the benefits and help them get on the path to a more (6) ______ life today. (Chia sẻ những lợi ích và cùng họ bắt đầu hành trình hướng đến một cuộc sống thỏa mãn hơn hôm nay!)
- Tính từ đuôi -ing: Được dùng để miêu tả bản chất hoặc tính chất của sự vật, sự việc, hoặc người.
- Tính từ đuôi -ed: Được dùng để miêu tả cảm xúc của con người khi bị ảnh hưởng bởi một sự vật hoặc sự việc nào đó.
Căn cứ vào nghĩa, A là đáp án phù hợp.