[Năm 2022] Đề thi thử môn Tiếng anh THPT Quốc gia có lời giải (Đề 15)

Several passengers received minor injuries when the train unexpectedly came to a

9/50

Several passengers received minor injuries when the train unexpectedly came to a ______.

delay

brake

halt

cease

Giải thích

Đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

A. delay /dɪˈleɪ/ (n): sự hoãn lại (để cho nó xảy ra muộn hơn so với dự kiến ban đầu)

B. brake /breɪk/ (n): cái phanh (để hãm lại, phanh lại phương tiện di chuyển)

C. halt /hɒlt/ (n): khoảng thời gian ngừng, dừng lại hoạt động gì

D. cease /siːs/ (n): sự ngừng lại, dừng lại, không xảy ra nữa

*Ta có cụm từ: Come to a halt (idm): dừng lại, ngưng lại một cách đột ngột.

Dịch nghĩa: Nhiều hành khách đã bị thương nhẹ khi con tàu dừng lại một cách quá đột ngột.