Seth informed us of his retirement from the company. He did it when arriving at the meeting.
Kiến thức: Cấu trúc đảo ngữ
Giải thích:
ONLY AFTER + N/Ving/clause + auxiliary + S + V : Chỉ sau khi … thì
NOT UNTIL + N/Ving/clause + auxiliary + S + V : Chỉ đến khi … thì
HARDLY + auxiliary + S + V + WHEN + S + V: Ngay khi … thì
= NO SOONER + auxiliary + S + V + THAN + S + V
Cấu trúc bị động ở thì quá khứ: S + was/were + V.p.p
Tạm dịch: Seth thông báo cho chúng tôi về việc ông ấy nghỉ hưu ở công ty. Ông ấy đã làm điều đó khi đến cuộc họp.
A. Chỉ sau khi ông ấy nghỉ hưu ở công ty, Seth mới nói với chúng tôi về việc anh ấy đến cuộc họp.
B. Mãi cho đến khi Seth nói với chúng tôi rằng anh ấy sẽ rời công ty, anh ấy mới đến cuộc họp.
C. Ngay khi Seth thông báo cho chúng tôi về việc ông nghỉ hưu từ công ty thì ông đến cuộc họp.
D. Ngay khi Seth đến cuộc họp thì chúng tôi mới được nghe ông ấy nói về việc rời công ty.
Câu A, B, C sai về nghĩa.
Chọn D