Second, they need to be able (11) _________ a budget.
Giải thích
A
Kiến thức: cấu trúc với “be able to”
Giải thích: be able to + V-inf: có khả năng làm gì.
Dịch nghĩa: Thứ 2, thanh thiếu niên có thể tự quản lí tài chính.
A
Kiến thức: cấu trúc với “be able to”
Giải thích: be able to + V-inf: có khả năng làm gì.
Dịch nghĩa: Thứ 2, thanh thiếu niên có thể tự quản lí tài chính.