Scientists estimate that smoking reduces life___by around
Giải thích
Đáp án: C. expectancy
Giải thích:
A. prospect (n.): triển vọng, viễn cảnh B. prediction (n.): sự dự đoán
C. expectancy (n.): kỳ vọng D. assurance (n.). bảo hiểm, sự đảm bảo
Xét về nghĩa, phương án c phù hợp nhất.
Ta có danh từ ghép: “life expectancy” (tuổi thọ).
Dịch nghĩa: Scientists estimate that smoking reduces life expectancy by around 12 years on average. (Các nhà khoa học ước tính rằng hút thuốc làm giảm tuổi thọ trung bình khoảng 12 năm.)