Scarcely had he stepped out of the room ______ he heard a loud laughter within.
Giải thích
Kiến thức: Đảo ngữ
Giải thích: Công thức: Hardly / Scarcely had + S + P2… when S + V–ed…: Vừa mới… thì
Tạm dịch: Anh ấy vừa bước ra khỏi phòng thì nghe thấy một tiếng cười lớn.
Chọn D