Say why you were (12) or dissatisfied with it.
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
satisfied (adj): hài lòng >< dissatisfied (adj): không hài lòng
Dịch nghĩa: Nói lý do tại sao cậu hài lòng hoặc không hài lòng với nó.
Dịch bài đọc:
Cần những lời đánh giá
Cậu có ghé thăm một quán cà phê tuyệt vời hay tồi tệ nào gần đây không?
Bây giờ là cơ hội của cậu để viết về điều đó. Chúng tớ đang tìm kiếm những đánh giá về các quán cà phê.
Hãy mô tả trải nghiệm của cậu tại quán cà phê mà cậu đã đến.
Nói lý do tại sao cậu hài lòng hoặc không hài lòng với nó.