Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 77)

Sắp xếp trật tự từ trong câu: allows/ chatting/ their/ watch/ via/ webcam/ body language/ with/ you/ to/ friends.

Giải thích

Đáp án: Chatting with friends via webcam allows you to watch their body language.

Giải thích: allow sb to V-inf: cho phép ai làm gì

Dịch: Trò chuyện với bạn bè qua webcam cho phép bạn thấy ngôn ngữ cơ thể của họ.