Sắp xếp các từ dưới đây vào các nhóm thích hợp:to trònthon dàiđôi mắtngón taymũicao
Giải thích
C. Cả hai đáp án trên
Hướng dẫn giải:
Từ chỉ bộ phận cơ thể | Từ chỉ đặc điểm |
đôi mắt, ngón tay, mũi | to tròn, thon dài, cao |
C. Cả hai đáp án trên
Hướng dẫn giải:
Từ chỉ bộ phận cơ thể | Từ chỉ đặc điểm |
đôi mắt, ngón tay, mũi | to tròn, thon dài, cao |