Sắp xếp các số đo 0,056 m^3; 49 dm^3; 82 400 cm^3; 26 dm^3 78 cm^3 theo thứ tự từ lớn đến bé là:Giải thích4/9d) Sắp xếp các số đo 0,056 m3; 49 dm3; 82 400 cm3; 26 dm3 78 cm3 theo thứ tự từ lớn đến bé là: 82 400 cm3; 0,056 m3; 49 dm3; 26 dm3 78 cm3. 0,056 m3; 26 dm3 78 cm3; 49 dm3; 82 400 cm3. 82 400 cm3; 49 dm3; 26 dm3 78 cm3; 0,056 m3. 26 dm3 78 cm3; 49 dm3; 0,056 m3; 82 400 cm3.