Bộ 10 đề ôn thi học sinh giỏi Tiếng anh lớp 9 có đáp án (Đề 4)

Sam was accused of stealing some________documents from the safe. A. confidence B. confidential C. confiding D. confided

12/96

Sam was accused of stealing some________documents from the safe.

confidence

confidential

confiding

confided

Giải thích

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

confidence (n): sự tự tin

confidential (adj): tuyệt mật

confide something to somebody: nói bí mật gì cho ai

confiding và confide là dạng V-ing và V-ed của động từ confide.

Vị trí cần điền là một tính từ đứng trước danh từ “documents” để bổ nghĩa cho danh từ này. Dựa vào nghĩa, chọn tính từ “confidential”.

Dịch: Sam bị buộc tội ăn cắp một số tài liệu mật từ két sắt.