Sam attempted to ________ her thoughts prior to responding to my inquiry.
Giải thích
Giải thích: Từ vựng
A. install (lắp đặt) B. gather (tổng hợp) C. order (sắp xếp) D. give (đưa)
Tạm dịch:
Sam đã cố gắng ttổng hợp những suy nghĩ của cô ấy trước khi trả lời câu hỏi của tôi
Đáp án B.