Rút gọn hai phân thức (x + y)/( x^2 − y^2) và (x^2 − 2xy + 4 y^2)/( x^3 + 8y^3) ta được hai phân thức lần lượt kí hiệu là P và Q . Khi đó:
a)Sai.
Ta có: \(\frac{{x + y}}{{{x^2} - {y^2}}} = \frac{{x + y}}{{\left( {x + y} \right)\left( {x - y} \right)}} = \frac{1}{{x - y}}.\) Vậy \(P = \frac{1}{{x - y}}.\)
b) Sai.
Ta có: \(\frac{{{x^2} - 2xy + 4{y^2}}}{{{x^3} + 8{y^3}}} = \frac{{x - 2xy + 4{y^2}}}{{\left( {x + 2y} \right)\left( {x - 2xy + 4{y^2}} \right)}} = \frac{1}{{x + 2y}}.\) Do đó, \(Q = \frac{1}{{x + 2y}}.\)
Vậy \(Q\) có tử thức bằng \(1.\)
c) Đúng.
Theo a) và b) ta có: \(P = \frac{1}{{x - y}};\;\,Q = \frac{1}{{x + 2y}}.\) Do đó, mẫu thức chung của \(P\) và \[Q\] là \(\left( {x - y} \right)\left( {x + 2y} \right).\)
d) Đúng.
Ta có: \(P = \frac{1}{{x - y}} = \frac{{x + 2y}}{{\left( {x - y} \right)\left( {x + 2y} \right)}};\;\,Q = \frac{1}{{x + 2y}} = \frac{{x - y}}{{\left( {x - y} \right)\left( {x + 2y} \right)}}.\)
Vậy quy đồng mẫu thức của \(P\) và \[Q\] ta được \(P = \frac{{x + 2y}}{{\left( {x - y} \right)\left( {x + 2y} \right)}}\) và \(Q = \frac{{x - y}}{{\left( {x - y} \right)\left( {x + 2y} \right)}}.\)