20 câu trắc nghiệm Toán 8 Kết nối tri thức Bài 22. Tính chất cơ bản của phân thức đại số (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Rút gọn hai phân thức (x + y)/( x^2 − y^2) và (x^2 − 2xy + 4 y^2)/( x^3 + 8y^3) ta được hai phân thức lần lượt kí hiệu là P và Q . Khi đó:

12/20

Rút gọn hai phân thức \(\frac{{x + y}}{{{x^2} - {y^2}}}\)\(\frac{{{x^2} - 2xy + 4{y^2}}}{{{x^3} + 8{y^3}}}\) ta được hai phân thức lần lượt kí hiệu là \(P\)\(Q.\) Khi đó:

          a)\(P = \frac{{x + y}}{{x - y}}.\)

          b)\(Q\) có tử thức bằng \(x + y.\)

c)Mẫu thức chung của \(P\)\[Q\]\(\left( {x - y} \right)\left( {x + 2y} \right).\)

d)Quy đồng mẫu thức của \(P\)\[Q\] ta được \(P = \frac{{x + 2y}}{{\left( {x - y} \right)\left( {x + 2y} \right)}}\)\(Q = \frac{{x - y}}{{\left( {x - y} \right)\left( {x + 2y} \right)}}.\)

0/3000 ký tự
Giải thích

a)Sai.

Ta có: \(\frac{{x + y}}{{{x^2} - {y^2}}} = \frac{{x + y}}{{\left( {x + y} \right)\left( {x - y} \right)}} = \frac{1}{{x - y}}.\) Vậy \(P = \frac{1}{{x - y}}.\)

b) Sai.

Ta có: \(\frac{{{x^2} - 2xy + 4{y^2}}}{{{x^3} + 8{y^3}}} = \frac{{x - 2xy + 4{y^2}}}{{\left( {x + 2y} \right)\left( {x - 2xy + 4{y^2}} \right)}} = \frac{1}{{x + 2y}}.\) Do đó, \(Q = \frac{1}{{x + 2y}}.\)

Vậy \(Q\) có tử thức bằng \(1.\)

c) Đúng.

Theo a) và b) ta có: \(P = \frac{1}{{x - y}};\;\,Q = \frac{1}{{x + 2y}}.\) Do đó, mẫu thức chung của \(P\)\[Q\]\(\left( {x - y} \right)\left( {x + 2y} \right).\)

d) Đúng.

Ta có: \(P = \frac{1}{{x - y}} = \frac{{x + 2y}}{{\left( {x - y} \right)\left( {x + 2y} \right)}};\;\,Q = \frac{1}{{x + 2y}} = \frac{{x - y}}{{\left( {x - y} \right)\left( {x + 2y} \right)}}.\)

Vậy quy đồng mẫu thức của \(P\)\[Q\] ta được \(P = \frac{{x + 2y}}{{\left( {x - y} \right)\left( {x + 2y} \right)}}\)\(Q = \frac{{x - y}}{{\left( {x - y} \right)\left( {x + 2y} \right)}}.\)