12 bài tập Khai căn bậc hai của phép nhân có lời giải

Rút gọn các biểu thức sau:

12/12

Rút gọn các biểu thức sau:

a) \(A = \sqrt {\frac{{ - 2t}}{3}} .\sqrt {\frac{{3t}}{{ - 8}}} \) (t ≤ 0).

b) \(B = \frac{{\sqrt {28{y^6}} }}{{\sqrt {7{y^4}} }}\) với y < 0.

0/3000 ký tự
Giải thích

a) \(A = \sqrt {\frac{{ - 2t}}{3}} .\sqrt {\frac{{3t}}{{ - 8}}} = \sqrt {\frac{{ - 2t}}{3}.\left( {\frac{{3t}}{{ - 8}}} \right)} = \sqrt {\frac{1}{4}{t^2}} = \left| {\frac{t}{2}} \right| = - \frac{t}{2}\) với t ≤ 0.

b) \(B = \frac{{\sqrt {28{y^6}} }}{{\sqrt {7{y^4}} }} = \sqrt {\frac{{28{y^6}}}{{7{y^4}}}} = \sqrt {4{y^2}} = \left| {2y} \right| = - 2y\) (vì y < 0).