12 bài tập Khai căn bậc hai của phép nhân có lời giải

Rút gọn biểu thức \(A = \sqrt {\sqrt {{x^4} + 4} - x{}^2} .\sqrt {\sqrt {{x^2} + 4} + {x^2}} \) ta được

7/12

Rút gọn biểu thức \(A = \sqrt {\sqrt {{x^4} + 4} - x{}^2} .\sqrt {\sqrt {{x^2} + 4} + {x^2}} \) ta được

4.

2.

0.

−2.

Giải thích

Đáp án đúng là: B

\(A = \sqrt {\sqrt {{x^4} + 4} - x{}^2} .\sqrt {\sqrt {{x^2} + 4} + {x^2}} \)

\(A = \sqrt {\left( {\sqrt {{x^4} + 4} - x{}^2} \right).\left( {\sqrt {{x^2} + 4} + {x^2}} \right)} \)

\(A = \sqrt {{{\left( {\sqrt {{x^4} + 4} } \right)}^2} - {x^4}} \)

\(A = \sqrt {{x^4} + 4 - {x^4}} = \sqrt 4 = 2\).