run very fast. 2 are clever animals. 3 are very large and eat plants. 4 live in or near
Giải thích
Gợi ý:
1. cheetahs
2. gorillas / dolphins
3. rhinos / hippos / giraffes
4. crocodiles
5. peacocks
Hướng dẫn dịch:
1. Những con báo chạy rất nhanh.
2. Khỉ đột/ cá heo là những động vật thông minh.
3. Tê giác / hà mã / hươu cao cổ rất lớn và ăn thực vật.
4. Cá sấu sống ở trong hoặc gần sông hay hồ.
5. Công không thể bay mặc dù chúng là chim.
