Rivers usually (flow) to the sea.
Giải thích
Đáp án: flow
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
usually: thường xuyên → Trạng từ tần suất, dấu hiệu thì hiện tại đơn
Chủ ngữ “Rivers” là ngôi thứ ba số nhiều, động từ giữ nguyên.
Dịch: Các con sông thường chảy ra biển.