Research suggests that children are more resilient than adults when
Giải thích
Đáp án C
Phương pháp giải:
Kiến thức: Từ vựng
Giải chi tiết:
resilient (adj): nhanh phục hồi, kiên cường
A. phục hồi nhanh chóng
B. khỏe mạnh trở lại
C. phục hồi chậm
D. trở nên mạnh mẽ hơn nhiều
=> resilient >< making a slow recovery
Tạm dịch: Nghiên cứu cho thấy rằng trẻ em nhanh phục hồi hơn người lớn khi hồi phục khỏi bệnh tật.