Research shows that learners (41) _______ adopt this approach will undoubtedly manage to broaden their language abilities considerably and, (42) _______,
Giải thích
Giải thích:
A. ordinary (adj): bình thường
B. modest (adj): khiêm tốn
C. courteous (adj): lịch sự
D. boastful (adj): kiêu ngạo
humble (adj): khiêm tốn >< boastful
Tạm dịch: Stephanie khiêm tốn khi thừa nhận rằng những người khác có thể làm công việc đó tốt hơn cô ấy.
→ Chọn đáp án D