Rescue ______ are trying hard to save the victims in the flooded areas. A. teachers B. people C. workers D. consumers
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
A. teachers (n): giáo viên
B. people (n): con người
C. workers (n): công nhân/nhân viên
D. consumers (n): người tiêu dùng
Cụm danh từ ghép: Rescue workers: nhân viên cứu hộ/đội cứu hộ.
→ Rescue workers are trying hard to save the victims in the flooded areas.
Dịch nghĩa: Các nhân viên cứu hộ đang cố gắng hết sức để cứu các nạn nhân ở những vùng bị lũ lụt.