repair repairing epaired repairs
Giải thích
“And: ngăn cách giữa 2 loại đồng dạng mà trước đó là “clean-up” (n) dọn dẹp nên sau đó cũng phải là danh từ hoặc 1 cụm danh từ.
Repair: sửa (v), sự sửa chữa (n)
Home repair: việc sửa nhà
=> doing general activities such as clean-up and home repair.
Tạm dịch: làm những công việc chung chung như dọn dẹp và sửa chữa nhà.
Đáp án cần chọn là: A