Regional Para Sports events offer opportunities for ___________ friendship and cooperation among disabled people in ASEAN member states.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. giving (V-ing): trao, tặng B. building (V-ing): xây dựng
C. maintaining (V-ing): duy trì D. promoting (V-ing): thúc đẩy
=> build friendship: xây dựng tình hữu nghị
Tạm dịch: Những sự kiện thể thao dành cho người khuyết tật trong khu vực đem đến những cơ hội để xây dựng tình hữu nghị và sự hợp tác giữa những người khuyết tật trong các quốc gia thành viên ASEAN.
Chọn B