Rearrange the words to make a complete sentence. music / is / listening / hobby / my / to / favorite / .
Giải thích
Đáp án đúng: B
- Cụm danh từ “Listening to music” đóng vai trò là chủ ngữ của câu.
- Động từ chính trong câu là “is” (to be).
- Cụm “my favorite hobby” là bổ ngữ cho chủ ngữ.
→ Câu đúng: Listening to music is my favorite hobby.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Nghe nhạc là sở thích ưa thích của tớ.