Rearrange the sentences to make meaningful sentences. This kind/ whale/ of/ becoming/ is/ extinct.
Giải thích
Đáp án đúng: C
Giải thích: Cấu trúc danh từ đúng: this kind of + danh từ số ít.
Dịch nghĩa: Loài cá voi này đang dần bị tuyệt chủng.
Đáp án đúng: C
Giải thích: Cấu trúc danh từ đúng: this kind of + danh từ số ít.
Dịch nghĩa: Loài cá voi này đang dần bị tuyệt chủng.