reads. meets. stops. drops
Giải thích
Đáp án C
Kiến thức về phát âm đuôi s
A.reads /riːdz/ (v): đọc
B.meets/miːts/ (v): gặp
C. stops/stɒps/ (v): dừng
D. drops /drɒps/ (v): rơi
Đáp án C
Kiến thức về phát âm đuôi s
A.reads /riːdz/ (v): đọc
B.meets/miːts/ (v): gặp
C. stops/stɒps/ (v): dừng
D. drops /drɒps/ (v): rơi