reading/in/ my/ mother/ cooking/ the/ is/ am/ I/ my/ While/ kitchen/ in/ room/books/,//./
Giải thích
Đáp án: C
Giải thích: While +MĐ (HTTD), MĐC (HTTD)
Dịch: Trong khi tôi đang đọc sách, mẹ tôi đang nấu ăn ở phòng bếp
Đáp án: C
Giải thích: While +MĐ (HTTD), MĐC (HTTD)
Dịch: Trong khi tôi đang đọc sách, mẹ tôi đang nấu ăn ở phòng bếp