Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 8 Vocabulary trang 83 có đáp án

Read what the people say. Match each one with a verb from the list. (Đọc những gì mọi người nói. Nối mỗi câu với một động từ trong danh sách.) persuade | encourage | warn | invite remind | al

1/2

Read what the people say. Match each one with a verb from the list. (Đọc những gì mọi người nói. Nối mỗi câu với một động từ trong danh sách.)persuade | encourage | warn | invite
remind | allow | want | expectMedia VietJack

0/3000 ký tự
Giải thích

Đáp án:

1. expect

2. warn

3. remind

4. allow

5. encourage

6. persuade

7. want

8. invite

Hướng dẫn dịch:

1. “Chúng tôi nghĩ bạn sẽ đến lúc tám giờ đồng hồ.” mong chờ

2. “Chậm lại. Bạn sẽ gặp đâm vào mất. " cảnh báo

3. “Đừng quên xem chương trình.” nhắc nhở

4. “OK, con có thể đi dự tiệc.” cho phép

5. “Bạn chắc chắn nên vào phần trình diễn tài năng. Bạn là một ca sĩ thực sự giỏi.” khuyến khích

6. A Cho tôi đến buổi hòa nhạc One Direction với nhé. Tôi sẽ thực sự ngoan ngoãn. Tôi hứa đấy.

B Bạn sẽ chứ?

A Ồ, cảm ơn bạn! thuyết phục

7. “Tôi đã chọn bạn để chơi trong đội quần vợt của trường.” muốn

8. “Bạn có muốn đi xem phim không?” mời