Read the sentences. Can you think of synonyms for any of the underlined words? Write them in your notebook. (Đọc các câu, bạn có thể nghĩ ra các từ đồng nghĩa cho bất kỳ từ được gạch chân nào
Giải thích
Gợi ý:
1. like: love, enjoy, keen on (thích)
2. told: suggest (bảo, gợi ý)
3. didn’t enjoy: hate (không thích)
4. venue: locale, place (nơi tổ chức)
5. danger: hazard, risk (nguy hiểm)
6. great sportwoman: good athlete (vận động viên giỏi)
Hướng dẫn dịch:
1. Tanya thích các môn thể thao mạo hiểm vì chúng nguy hiểm.
2. Một người bạn bảo Tanya hãy thử nhảy BASE.
3. Tanya không thích trải nghiệm đầu tiên của cô ấy khi nhảy BASE.
4. Các vách đá ở Tonsai, Thái Lan là địa điểm hoàn hảo để nhảy BASE, theo ý kiến của Tanyas.
5. Tanya cho rằng sự nguy hiểm của việc nhảy BASE khiến phụ nữ không muốn thử.
6. Tanya cho rằng Roberta Mancino là một nữ vận động viên tuyệt vời.