Bài tập Reading. Dream jobs có đáp án

Read the Reading Strategy. Then look at the sentences in exercise 4 below. Find a synonym or paraphrase in the text for each underlined phrase in the sentences. (Đọc Chiến lược Đọc. Sau đó xe

3/8

Read the Reading Strategy. Then look at thesentences in exercise 4 below. Find a synonym orparaphrase in the text for eachunderlined phrasein the sentences. (Đọc Chiến lược Đọc. Sau đó xem các câu trong bài tập 4 bên dưới. Tìm một từ đồng nghĩa hoặc cách diễn giải tương tự trong đoạn văn cho mỗi cụm từ được gạch chân trong các câu)

Read the Reading Strategy. Then look at the sentences in exercise 4 below. Find a synonym or paraphrase in the text for each underlined phrase in the sentences. (Đọc Chiến lược Đọc. Sau đó xem các câu trong bài tập 4 bên dưới. Tìm một từ đồng nghĩa hoặc cách diễn giải tương tự trong đoạn văn cho mỗi cụm từ được gạch chân trong các câu) (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

Hướng dẫn dịch:

Khi bạn điền vào chỗ trống trong câu về đoạn văn, những từ mà bạn cần viết sẽ ở trong đoạn văn. Tuy nhiên, những từ ở ngay trước hoặc ngay sau có thể sẽ khác. Hãy suy nghĩ kỹ về nghĩa mà tìm kiếm từ đồng nghĩa hoặc cách diễn đạt tương tự.

 

Đáp án:

1. was very keen on (rất thích) - loved

2. to earn money (kiếm tiền) - get paid for

3. offered (mời) - gave him a job

4. A disadvantage (bất lợi) - The only problem with