Read the passage and decide whether the statements are True (T) or False (F).
1. Đáp án: True
Dịch nghĩa câu hỏi: Tình nguyện đồng nghĩa với một số công việc từ thiện mà hầu hết các thế hệ trước đã tham gia.
Giải thích: Thông tin nằm ở câu: “...volunteering was synonymous with some sort of charitable work in which mostly older generations got engaged.” (Tình nguyện đòng nghĩa với một số công việc từ thiện mà hầu hết các thế hệ trước đã tham gia.). Trong câu hỏi sử dụng một số từ đồng nghĩa như: means = was synonymous with; previous = older.
2. Đáp án: True
Dịch nghĩa câu hỏi: Ngày nay, millennials hứng thú hơn đến việc tham gia vào một số hoạt động tình nguyện có mục đích.
Giải thích: Thông tin nằm ở câu: “But in today’s date, millennials are keener on getting engaged in some sort of purposeful volunteering...” (Nhưng trong thời đại ngày nay, millennials quan tâm hơn đến việc tham gia vào một số hoạt động tình nguyện có mục đích...). Trong câu hỏi sử dụng cụm từ đồng nghĩa như: more interested in participating in = keener on getting engaged in.
3. Đáp án: False
Dịch nghĩa, câu hỏi: Chuyến đi tình nguyện sẽ không thay đổi cách nhìn nhận cuộc sống của những người trẻ tuổi. Giải thích: Thông tin nằm ở câu: “...volunteering journey... would probably change their ways to see life...” (...chuyến đi tình nguyện....sẽ thay đổi cách họ nhìn nhận cuộc sống...). Trong câu này “their” có nghĩa là “millennial’s” (đây là thế hệ trẻ)
4. Đáp án: False
Dịch nghĩa câu hỏi: Những trải nghiệm qua các công việc tình nguyện không cải thiện khả năng thể hiện. Giải thích: Thông tin nằm ở câu: “...volunteering experiences lead to a rise in the performance level...” (...các trải nghiệm tình nguyện dẫn đến sự phát triển về khả năng thể hiện...)
5. Đáp án: True
Dịch nghĩa câu hỏi: Chúng ta có thể đạt được kĩ năng và kiến thức nếu tham gia vào các hoạt động tình nguyện ở nước ngoài.
Giải thích: Thông tin nằm ở câu: “Volunteering abroad helps us... gain particular skills and knowledge...” (Làm việc tình nguyện tại nước ngoài giúp chúng ta gặt hái những kĩ năng và tri thức nhất định...)