Bài tập Word Skills. Compounds có đáp án

Read the Learn this! box. Then listen and repeat the compound nouns in exercise 3. (Đọc bảng Learn this. Sau đó nghe và lặp lại các danh từ ghép trong bài tập 3)

5/8

Read the Learn this! box. Then listen andrepeat the compound nouns in exercise 3. (Đọc bảng Learn this. Sau đó nghe và lặp lại các danh từ ghép trong bài tập 3)

Read the Learn this! box. Then listen and repeat the compound nouns in exercise 3. (Đọc bảng Learn this. Sau đó nghe và lặp lại các danh từ ghép trong bài tập 3) (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

Hướng dẫn dịch: Danh từ ghép: Danh từ + danh từ

a. Hầu hết các danh từ ghép đều được hình thành từ hai danh từ.

b. Ta thường viết chúng dưới dạng hai từ (đại lý du lịch), nhưng đôi khi dưới dạng một từ (bảng trắng), hoặc có dấu gạch ngang (người làm phim). Xem trong từ điển.

c. Trọng âm thường ở danh từ đầu tiên. bảng trắng

 

Đáp án:

bag drop

/ˈbæɡ ˌdrɑːp/

flightattendant

/ˈflaɪt əˌten.dənt/

boarding pass

/ˈbɔːr.dɪŋ ˌpæs/

flight number

/flaɪtˈnʌm.bɚ/

check-in desk

/ˈtʃek.ɪn ˌdesk/

hand luggage

/ˈhænd ˌlʌɡ.ɪdʒ/

departure gate

/dɪˈpɑːr.tʃɚɡeɪt/

passport control

/ˌpæs.pɔːrt kənˈtroʊl/

departure lounge

/dɪˈpɑːr.tʃɚˌlaʊndʒ/

seat belt

/ˈsiːt ˌbelt/

departurescreen

/dɪˈpɑːr.tʃɚ skriːn/

security check

/sɪˈkjʊr.ə.t̬itʃek/

 

 

window seat

/ˈwɪn.doʊ ˌsiːt/