Bài tập Word Skills. Verb patterns có đáp án

Read the Learn this! box. Then find all the verbs in the text in exercise 2 that are followed by the infinitive, bare form or -ing form of another verb. Make three lists in your notebook. (Đọ

3/7

Read the Learn this! box. Then find all the verbsin the text in exercise 2 that are followed by theinfinitive, bare form or -ing form of anotherverb.Make three lists in your notebook. (Đọc bảng Learn this. Sau đó tìm tất cả các động từ trong văn bản trong bài tập 2 được theo sau bởi động từ to V, nguyên thể hoặc đuôi ing. Làm thành ba mục trong vở)

Read the Learn this! box. Then find all the verbs in the text in exercise 2 that are followed by the infinitive, bare form or -ing form of another verb. Make three lists in your notebook. (Đọc bảng Learn this. Sau đó tìm tất cả các động từ trong văn bản trong bài tập 2 được theo sau bởi động từ to V, nguyên thể hoặc đuôi ing. Làm thành ba mục trong vở) (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

Hướng dẫn dịch: Dạng của động từ

a. Một số động từ được theo sau bởi động từ to V.

- Bạn có muốn ra ngoài không?

- Cô ấy mong muốn được trở thành một giáo viên.

b. Một số động từ được theo sau bởi dộng từ thêm đuôi -ing.

- Tôi thích ra ngoài.

- Anh ấy cứ chen ngang vào.

c. Một số động từ được theo sau bởi động từ nguyên thể.

- Chú hề làm cho trẻ em cười

- Để tôi gọi bánh pizza cho.

 

Đáp án:

infinitive: decide (to charge), pretend (to be), false (to realise), prefer (to shop), expect (to find), choose (to buy)

-ing form: keep (coming), spend (hours talking), can’t stand (working), avoid (paying), end up (introducing), risk (putting)