Read the following text and fill each gap with a word from the box.
Question 21. rituals
Kiến thức: Từ loại, từ vựng
Giải thích:
Dấu hiệu: “include sth” (bao gồm cái gì) => cần điền danh từ số nhiều vào chỗ trống
In the age of increased globalisation, some festivals include (21) rituals that are considered too old-fashioned and obviously need to be modified.
Tạm dịch: Trong thời đại toàn cầu hóa gia tăng, một số lễ hội bao gồm các nghi lễ được coi là quá lỗi thời và rõ ràng cần phải sửa đổi.
Đáp án: rituals
Question 22. controversial
Kiến thức: Từ loại, từ vựng
Giải thích:
Dấu hiệu: trước danh từ “pig-slaughter festival” (lễ hội giết mổ lợn) cần một tính từ
An example is the (22) controversial pig-slaughter festival in a village in northern Viet Nam.
Tạm dịch: Một ví dụ là lễ hội giết mổ lợn gây tranh cãi ở một ngôi làng ở miền Bắc Việt Nam.
Đáp án: controversial
Question 23. generations
Kiến thức: Từ loại, từ vựng
Giải thích:
Dấu hiệu: sau tính từ “older” (già) cần một danh từ
The older (23) generations insist on continuing this so-called ‘cultural’ practice
Tạm dịch: Các thế hệ cũ khăng khăng tiếp tục cái gọi là thực hành “văn hóa” này
Đáp án: generations
Question 24. ancestors
Kiến thức: Từ loại, từ vựng
Giải thích:
Dấu hiệu: sau tính từ sở hữu “their” (của họ) cần một danh từ
The older generations insist on continuing this so-called ‘cultural’ practice and have argued that they are keeping the traditions of their (24) ancestors alive.
Tạm dịch: Các thế hệ cũ khăng khăng tiếp tục cái gọi là thực hành “văn hóa” này và đã lập luận rằng họ đang giữ truyền thống của tổ tiên mình.
Đáp án: ancestors
Question 25. authorities
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Sau mạo từ “the” cần một danh từ.
Concerns about this backward festival have been raised not only by international animal rights groups, but also by the (25) authorities.
Tạm dịch: Những lo ngại về lễ hội lạc hậu này đã được đưa ra không chỉ bởi các nhóm bảo vệ động vật quốc tế, mà còn bởi các chính quyền.
Đáp án: authorities
Question 26. proud
Kiến thức: Từ loại, từ vựng
Giải thích:
Dấu hiệu: make sbd/ sth adj: làm cho => chỗ trống cần điền tính từ
proud of sth: tự hào về điều gì
While it is important to preserve traditions and customs, communities should make sure that the rituals are in harmony with current social beliefs, strengthen their sense of belonging, and make people (26) proud of their cultural identity.
Tạm dịch: Trong khi điều quan trọng là phải giữ gìn truyền thống và phong tục, cộng đồng nên đảm bảo rằng các nghi lễ hài hòa với niềm tin xã hội hiện tại, củng cố ý thức của họ và khiến mọi người tự hào về bản sắc văn hóa của họ.
Đáp án: proud