15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 47)

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the co...

9/68

The discovery of these children working in appalling conditions in the Shahpur Jat area of Delhi has renewed concerns about the (441)______ by some large retail chains of their garment production to India,

outsourcing

outsources

outsourced

outsource

Giải thích

A

Kiến thức: Từ loại, đọc hiểu

Giải thích:

outsourcing (n): quá trình sắp xếp cho ai đó bên ngoài công ty để làm việc hoặc cung cấp hàng hoá cho công ty đó   

outsource (v): sắp xếp cho ai đó bên ngoài công ty để làm việc hoặc cung cấp hàng hoá cho công ty đó   

outsourced (quá khứ/quá khứ phân từ)

Vị trí này ta cần một danh từ, vì phía trước có mạo từ “the”