Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet toindicate the opti...
Giải thích
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. lack /læk/ (v): thiếu hụt
B. excel /ɪkˈsel/ (v): trội hơn
C. organize /ˈɔːɡənaɪz/ (v): sắp xếp
D. have /hæv/ (v): có, sở hữu
Dịch: Nhiều người thiếu kỹ năng quản lý thời gian hiệu quả
Chọn A.