Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 6: Sports Vocabulary trang 42 có đáp án

Read the clues and write with the given words. Đọc và viết từ đúng

Giải thích

1. fan 

2. match 

3. ball

4. player

5. stadium

6. champion

7. team

8. race 

9. competition

 

Hướng dẫn dịch:

1. Người này rất thích một đội chơi nào đó: người hâm mộ

2. Đây là một ván chơi của tennis hay bóng đá: trận đấu

3. Bạn có thể chơi gôn, tennis hay khúc côn cầu với thứ này: bóng

4. Người này chơi thể thao như những môn tennis, khúc côn cầu hoặc bóng đá: người chơi.

5. Bạn đi đến một nơi rất lớn để xem trận đấu bóng đá hay bóng bầu dục: sân vận động.

6. Người này là giỏi nhất trong môn thể thao nào đó: nhà vô địch

7. Đây là một nhóm người trong một trận đấu như bóng đá: đội chơi

8. Đây là khi mọi người cố gắng chạy hay đạp xe nhanh nhất: cuộc đua

9. Khi nhiều người đến một nơi và chơi thể thao để tìm ra người chơi hay đội chơi hay nhất: cuộc thi