Read and tick True or False (Đọc và đánh dấu Đúng hay Sai)
Giải thích
1. False | 2. True | 3. False | 4. False | 5. True |
Hướng dẫn dịch:
Đây là phòng ngủ của tớ. Nó to. Có một cái giường trong phòng. Nó đã cũ. Có một bàn và có hai ghế. Bàn làm việc còn mới. Những chiếc ghế đã cũ. Cửa lớn. Các cửa sổ nhỏ.