Read and match (Đọc và nối) 1. Who's that? a. She's sixteen.
Giải thích
1. c | 2. d | 3. a | 4. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Ai đó?
- Đó là mẹ tớ.
2. Bạn bao nhiêu tuổi?
- Tớ mười ba tuổi.
3. Em gái của bạn bao nhiêu tuổi?
- Cô ấy mười sáu tuổi.
4. Anh trai của bạn bao nhiêu tuổi?
- Anh ấy là mười một tuổi.
