Tiếng Anh 5 Unit 11 Lesson 1 (trang 6-7)

Read and complete. (Đọc và điền vào chỗ trống) She has a pain

2/2

Read and complete. (Đọc và điền vào chỗ trống)

0/3000 ký tự
Giải thích

1. toothache

2. fever

3. earache

4. stomach ache

5. sore throat

Hướng dẫn dịch:

1. Cô ấy bị đau ở răng. Cô ấy bị đau răng.

2. Nam bị nhiệt độ cao. Cậu ấy bị sốt.

3. Mai bị đau trong tai. Cô ấy bị đau tai.

4. Quân bị đau ở bụng. Cậu ấy bị đau bụng.

5. Linda bị đau ở họng. Cô ấy bị đau họng.