Read and circle (Đọc và khoanh tròn)
Giải thích
Đáp án:
1. There's | 2. There are | 3. There are | 4. There are |
Hướng dẫn dịch:
1. Có một cái giường trong phòng ngủ của tớ.
2. Có hai cái tủ trong phòng ngủ của tớ.
3. Có một số sách trên giá của tớ.
4. Có rất nhiều đồ chơi trong hộp.
