Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Lesson five: Skills time! có đáp án

Read again and write the names. Match (Đọc lại và viết tên. Nối)

2/2

Read again and write the names. Match (Đọc lại và viết tên. Nối)

Read again and write the names. Match (Đọc lại và viết tên. Nối) (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

Đáp án:

1. Huy, b

2. Trang, a

3. Trang, f

4. Huy, d

5. Trang, e

6. Huy, c

Hướng dẫn dịch:

1. Huy: Tớ thích cơm.

2. Trang: Tớ thích trứng.

3. Trang: Tớ thích nước.

4. Huy: Tớ thích nước cam ép.

5. Trang: Tớ có một quả táo.

6. Huy: Tớ thích kem.