Rather than____________about how tired she was, she got on with her job
Giải thích
Chọn đáp án D
Cấu trúc: - rather than + V (bare-inf) ~ instead of + V-ing: thay vì làm gì đó
- get on with: hòa hợp với, hài lòng với, tiếp tục làm gì
"Thay vì kêu ca mệt thì cô ấy đã thích nghi với công việc của mình."