Rarely (11) ________ the themes of loyalty and self-discovery been so compellingly explored.
Giải thích
B: Kiến thức câu đảo ngữ:
- Cấu trúc: Rarely + trợ động từ + S + V.
- Sau S có ‘been’ là dấu hiệu của hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ hoàn thành 🡪 trợ động từ phải là has/ have/ had 🡪 loại C, D. S là số nhiều ‘the themes...’ nên chọn ‘have’.
🡪 Dịch: Hiếm khi nào mà chủ đề về lòng trung thành và sự khám phá bản thân lại được khai thác một cách hấp dẫn đến vậy