Raed again and write true or false. (Đọc lại và viết đúng hoặc sai.)
Giải thích
1. false | 2. true | 3. false |
Hướng dẫn dịch:
1. Phòng ngủ to.
2. Có rất nhiều cuốn sách trên kệ sách.
3. Có một cái đèn trên bàn.
1. false | 2. true | 3. false |
Hướng dẫn dịch:
1. Phòng ngủ to.
2. Có rất nhiều cuốn sách trên kệ sách.
3. Có một cái đèn trên bàn.